Phụ tùng Honda MSX125: danh mục bảo dưỡng & bảng mã phụ tùng chính hãng

Bởi ICSPARTS ·

Phụ tùng Honda MSX125: danh mục bảo dưỡng & bảng mã phụ tùng chính hãng

Tổng hợp phụ tùng hao mòn của Honda MSX125 kèm mã phụ tùng chính hãng để tra cứu, đặt hàng chuẩn theo từng đời xe.

Honda MSX125 (Grom) là mẫu minibike thể thao được giới trẻ yêu thích, cần phụ tùng đúng chuẩn. Toàn bộ mã phụ tùng trong bài được trích từ danh mục phụ tùng Honda thực tế (đối chiếu theo các đời/phiên bản của MSX125), giúp bạn tra cứu và đặt hàng chính xác thay vì mua theo cảm tính.
Bài viết do ICS Parts (icsparts.dov.vn) biên soạn nhằm giúp khách hàng tra cứu phụ tùng Honda chính hãng chính xác.

1. Vì sao nên dùng phụ tùng chính hãng cho MSX125?
Phụ tùng chính hãng được chế tạo theo đúng dung sai, vật liệu và tiêu chuẩn của Honda cho riêng MSX125, đảm bảo chi tiết lắp khít, hoạt động đúng thông số và tương thích với hệ thống điện – nhiên liệu của xe. Phụ tùng trôi nổi thường sai kích thước nhỏ, vật liệu kém, dẫn tới nhanh hao mòn, gây tiếng ồn, thậm chí làm hỏng lây sang các chi tiết đắt tiền hơn.
Với một dòng xe phổ biến như MSX125, thị trường có rất nhiều phụ tùng nhái mẫu mã, nên việc tra đúng mã phụ tùng và mua từ nguồn tin cậy là cách chắc chắn nhất để nhận đúng hàng chính hãng.

2. Lịch bảo dưỡng tổng quát cho MSX125
Bảo dưỡng đúng lịch giúp MSX125 luôn vận hành êm, tiết kiệm và ít hỏng vặt. Các mốc tham khảo cho điều kiện tại Việt Nam:

Nhớt máy: thay mỗi 1.500–2.000 km; nhớt hộp số (xe ga) mỗi ~6.000 km.
Lọc gió: vệ sinh mỗi ~4.000 km, thay mỗi ~12.000–16.000 km.
Bugi: kiểm tra mỗi ~8.000 km, thay theo loại (thường ~10.000 km).
Má phanh: kiểm tra mỗi 3.000–5.000 km, thay khi mòn tới giới hạn.
Bộ truyền động (nhông sên dĩa / dây curoa – bi nồi): kiểm tra mỗi ~8.000 km.
Ắc quy: tuổi thọ trung bình 2–3 năm.

Danh mục phụ tùng thay thế phổ biến của MSX125 được liệt kê chi tiết theo từng nhóm bên dưới, kèm mã phụ tùng chính hãng.

3. Lọc gió MSX125Lọc gió bẩn làm xe ì, tốn xăng; vệ sinh/thay đúng chu kỳ để giữ hòa khí chuẩn.Mã phụ tùngTên phụ tùngMã thay thế17210K26900TẤM LỌC GIÓ—17225K26900Bộ giá đặt tấm lọc gió17225K2690117225K26920Bộ giá đặt tấm lọc gió17225K2692117235K26900BỘ ỐP BẢO VỆ TẤM LỌC GIÓ—87509KWP900TEM DÁN TẤM LỌC GIÓ—
4. Má phanh MSX125Chọn đúng bộ má theo vị trí và đời xe; ưu tiên mã thay thế mới nếu có.Mã phụ tùngTên phụ tùngMã thay thế06435K26901BỘ MÁ PHANH DẦU SAU—06435K26921BỘ MÁ PHANH DẦU SAU—06455K26921BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC—06455KPP902BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC—
5. Bộ truyền động (nhông sên dĩa / dây curoa) MSX125Bộ truyền động ảnh hưởng độ bốc và tiêu hao xăng; thay đồng bộ khi mòn.Mã phụ tùngTên phụ tùngMã thay thế06406K26950BỘ XÍCH TẢI—23801K26900NHÔNG TẢI (15 RĂNG)—40530K26901XÍCH TẢI—40531KWV003KHÓA XÍCH TẢI—40543K26900ĐIỀU CHỈNH XÍCH TẢI—41200K26901NHÔNG TẢI SAU—42615K26900Cụm bắt nhông tải sau—42615K26920Cụm bắt nhông tải sau—42615K26B00CỤM BẮT NHÔNG TẢI SAU—87507K26910TEM DÁN THÔNG SỐ XÍCH TẢI—87507KW6841TEM DÁN THÔNG SỐ XÍCH TẢI—87507MBR870TEM DÁN THÔNG SỐ XÍCH TẢI—87507MFJG30TEM DÁN THÔNG SỐ XÍCH TẢI—
6. Ắc quy MSX125Ắc quy yếu gây khó đề, ảnh hưởng hệ thống điện/FI.Mã phụ tùngTên phụ tùngMã thay thế31500K26931Bình ắc quy YTZ5S—31500K26971BÌNH ẮC QUY YTZ5S—31500KVBT01BÌNH ẮC QUY FTZ4V—31500KVBT02BÌNH ẮC QUY YTZ4V—5