Phụ tùng Honda Future: danh mục bảo dưỡng & bảng mã phụ tùng chính hãng

Bởi ICSPARTS ·

Phụ tùng Honda Future: danh mục bảo dưỡng & bảng mã phụ tùng chính hãng

Tổng hợp phụ tùng hao mòn của Honda Future kèm mã phụ tùng chính hãng để tra cứu, đặt hàng chuẩn theo từng đời xe.

Honda Future là dòng xe số cao cấp, bền và tiết kiệm, được ưa chuộng nhiều năm qua. Toàn bộ mã phụ tùng trong bài được trích từ danh mục phụ tùng Honda thực tế (đối chiếu theo các đời/phiên bản của Future), giúp bạn tra cứu và đặt hàng chính xác thay vì mua theo cảm tính.
Bài viết do ICS Parts (icsparts.dov.vn) biên soạn nhằm giúp khách hàng tra cứu phụ tùng Honda chính hãng chính xác.

1. Vì sao nên dùng phụ tùng chính hãng cho Future?
Phụ tùng chính hãng được chế tạo theo đúng dung sai, vật liệu và tiêu chuẩn của Honda cho riêng Future, đảm bảo chi tiết lắp khít, hoạt động đúng thông số và tương thích với hệ thống điện – nhiên liệu của xe. Phụ tùng trôi nổi thường sai kích thước nhỏ, vật liệu kém, dẫn tới nhanh hao mòn, gây tiếng ồn, thậm chí làm hỏng lây sang các chi tiết đắt tiền hơn.
Với một dòng xe phổ biến như Future, thị trường có rất nhiều phụ tùng nhái mẫu mã, nên việc tra đúng mã phụ tùng và mua từ nguồn tin cậy là cách chắc chắn nhất để nhận đúng hàng chính hãng.

2. Lịch bảo dưỡng tổng quát cho Future
Bảo dưỡng đúng lịch giúp Future luôn vận hành êm, tiết kiệm và ít hỏng vặt. Các mốc tham khảo cho điều kiện tại Việt Nam:

Nhớt máy: thay mỗi 1.500–2.000 km; nhớt hộp số (xe ga) mỗi ~6.000 km.
Lọc gió: vệ sinh mỗi ~4.000 km, thay mỗi ~12.000–16.000 km.
Bugi: kiểm tra mỗi ~8.000 km, thay theo loại (thường ~10.000 km).
Má phanh: kiểm tra mỗi 3.000–5.000 km, thay khi mòn tới giới hạn.
Bộ truyền động (nhông sên dĩa / dây curoa – bi nồi): kiểm tra mỗi ~8.000 km.
Ắc quy: tuổi thọ trung bình 2–3 năm.

Danh mục phụ tùng thay thế phổ biến của Future được liệt kê chi tiết theo từng nhóm bên dưới, kèm mã phụ tùng chính hãng.

3. Lọc gió FutureLọc gió bẩn làm xe ì, tốn xăng; vệ sinh/thay đúng chu kỳ để giữ hòa khí chuẩn.Mã phụ tùngTên phụ tùngMã thay thế17205GN5900TẤM LỌC KHÍ—17210KPH900TẤM LỌC KHÍ—17210KYZV00TẤM LỌC KHÍ—17212KFL840LƯỚI ĐỠ TẤM LỌC KHÍ—
4. Má phanh FutureChọn đúng bộ má theo vị trí và đời xe; ưu tiên mã thay thế mới nếu có.Mã phụ tùngTên phụ tùngMã thay thế06430GCE305BỘ MÁ PHANH—06430GCE900BỘ MÁ PHANH06430GCE91006430GCE910BỘ MÁ PHANH—06430KCH600BỘ MÁ PHANH06430GCE91006430KPH900BỘ MÁ PHANH—06455KFL861BỘ MÁ PHANH DẦU45105KW740506455KFL891BỘ MÁ PHANH DẦU45105KW740506455KPH951BỘ MÁ PHANH DẦU06455KPH95206455KPH952BỘ MÁ PHANH DẦU—06455KPY932Bộ má phanh dầu06455KPY93306455KPY933BỘ MÁ PHANH DẦU—06455KWB601BỘ MÁ PHANH DẦU—45105KW7405Bộ má phanh dầu45105KW742545105KW7425BỘ MÁ PHANH DẦU—
5. Bugi FutureBugi quyết định chất lượng đánh lửa; thay đúng loại theo khuyến cáo.Mã phụ tùngTên phụ tùngMã thay thế31916KPH901BUGI (CPR6EA9)(NGK)—31926KPH901BUGI (U20EPR9)(DENSO)—31927KPH901BUGI (U22EPR9)(DENSO)—9805656713BUGI (C6HSA)(NGK)—9805656723BUGI (U20FSU)(DENSO)—9805656727Bugi (U20FS-U)(DENSO)98056567239805657713BUGI (C7HSA)(NGK)—9805657723BUGI (U22FS-U)(DENSO)—
6. Bộ truyền động (nhông sên dĩa / dây curoa) FutureBộ truyền động ảnh hưởng độ bốc và tiêu hao xăng; thay đồng bộ khi mòn.Mã phụ tùngTên phụ tùngMã thay thế23801GF6000NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG)