Nhông sên dĩa Honda xe số: dấu hiệu thay, cách chọn và bảng tra mã phụ tùng

Bởi ICSPARTS ·

Nhông sên dĩa Honda xe số: dấu hiệu thay, cách chọn và bảng tra mã phụ tùng

Bộ nhông – sên – dĩa (nhông tải, xích tải, đĩa tải) là hệ truyền động của xe số Honda, truyền lực từ động cơ ra bánh sau. Bộ này mòn khiến xe kêu lạch cạch, tuột xích, hao xăng và giậ

Bộ nhông – sên – dĩa (nhông tải, xích tải, đĩa tải) là hệ truyền động của xe số Honda, truyền lực từ động cơ ra bánh sau. Bộ này mòn khiến xe kêu lạch cạch, tuột xích, hao xăng và giật khi tăng/giảm ga. Bài viết giúp bạn hiểu và tra đúng mã phụ tùng theo dòng xe.
Bài viết do ICS Parts (icsparts.dov.vn) biên soạn nhằm giúp khách hàng tra cứu phụ tùng Honda chính hãng chính xác.
1. Bộ nhông sên dĩa gồm những gì?Nhông tải trước: nhỏ, chịu tải và tốc độ cao.Xích tải (sên): nối nhông trước với đĩa sau.Đĩa tải sau (dĩa): lớn, gắn ở bánh sau, quyết định lực kéo.Ba chi tiết làm việc đồng bộ; mòn một cái sẽ kéo nhanh mòn hai cái còn lại, nên khuyến nghị thay đồng bộ cả bộ.
2. Dấu hiệu cần thayXích kêu lạch cạch, khô dầu, rỉ sét; căng chùng không đều.Răng nhông/đĩa mòn nhọn, lệch hình lưỡi câu.Xe giật khi vào ga, cảm giác trễ lực, hao xăng.Xích bị tuột, phải tăng xích thường xuyên.
3. Chu kỳ bảo dưỡng & thayKhuyến nghị: tra dầu xích mỗi 500–1.000 km, kiểm tra/căng xích mỗi 2.000 km. Tuổi thọ một bộ nhông sên dĩa thường 15.000–25.000 km. Khi thay nên thay cả bộ để ăn khớp và bền.
4. Cách tra đúng mã theo dòng xeSố răng nhông/đĩa và số mắt xích khác nhau giữa các dòng (Wave, Future, Blade, RSX…). Phải tra đúng dòng xe và đời xe. Các bảng dưới liệt kê mã nhông tải, xích tải và đĩa tải trong danh mục Honda.
5. Bảng tra mã nhông sên dĩa Honda chính hãng
Nhông tải (trước & sau)Mã phụ tùngTên phụ tùngDùng cho dòng xe (tham chiếu)Mã thay thế23800K0G900NHÔNG TẢI TRƯỚC 14TK0GA—23801GF6000NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG)Dream II; GBGT-Super Dream; KFLG-FUTURE; KFLP-FUTURE; KFVN-Super Dream …(+1 dòng)23801KRS86023801K0Z900NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG)Đang cập nhật—23801K26900NHÔNG TẢI (15 RĂNG)MSX125—23801K2EA11NHÔNG TẢI TRƯỚC 14TĐang cập nhật—23801K56NJ0NHÔNG TẢI TRƯỚC 15TFS15FAL—23801KPH900NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG)KYZG (FUTURE 125 vành nan - phanh đĩa); KYZH (FUTURE 125 (vành nan - phanh đĩa); KYZH (FUTURE 125 (vành đúc - phanh đĩa ); KYZN-8 DISK/SPOKE (CABURATOR); KYZR-9 DISK/SPOKE FI …(+1 dòng)—23801KR3000NHÔNG TẢI TRƯỚCĐang cập nhật—23801KRS860NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG)KFLR-FUTURE; KFLS-FUTURE; KFVW-Super Dream; KRSM-Waveα; KRSR-Waveα+ …(+1 dòng)—23801KRS920NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG)Đang cập nhật23801KRS86023801KTE910NHÔNG TẢI TRƯỚC (14 RĂNG)KWZF WAVE RSX FI AT ( phanh đĩa/vành nan ); KWZF WAVE RSX FI AT ( phanh đĩa/vành đúc )—23801KTL780NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG)KTLL - Disk (Wave ZX); KVRL (WAVE ALPHA mới/Wave STD) phanh cơ / vành nan; KVRL (Wave RS phanh đĩa)NEW; KVRP (WAVE ALPHA mới/Wave STD) phanh cơ / vành nan; KVRP WAVE RS (phanh đĩa/ vành nan) EURO II …(+16 dòng)—23801KTM900NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG)K3A WAVE 11 RSX ( phanh đĩa/vành nan ); K3A WAVE 11 RSX ( phanh đĩa/vành đúc ); K3R WAVE RS (CAST/DISK); K3R WAVE RS (SPOKE/DISK); K3R WAVE S (SPOKE/DIST) …(+48 dòng)—23801KY2005(G2) NHÔNG TẢI TRƯỚCĐang cập nhật—23801KYJ901NHÔNG TẢI TRƯỚC 14TRebel 300—23801MGZJ01NHÔNG TẢI TRƯỚC 15TĐang cập nhật—23801MJED00NHÔNG TẢI TRƯỚC 15TĐang cập nhật—23801MKND10NHÔNG TẢI TRƯỚC 15TĐang cập nhật—2