ICSPARTS – Phụ Tùng OEM Honda SH 350 Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã

Bởi ICSPARTS ·

ICSPARTS – Phụ Tùng OEM Honda SH 350 Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã

Danh mục phụ tùng OEM Honda SH 350 theo từng cụm (động cơ) do ICSPARTS Co., Ltd tổng hợp, dẫn mã phụ tùng để tra cứu và cung ứng.

Tài liệu tra cứu phụ tùng OEM Honda SH 350 do ICSPARTS Co., Ltd biên soạn, tổng hợp động cơ theo từng cụm dựa trên sơ đồ Parts Catalogue. Mỗi cụm gồm phần mô tả kỹ thuật ngắn gọn và danh sách mã phụ tùng để đối chiếu khi cung ứng, bảo dưỡng hoặc sửa chữa.
Cụm đầu quy lát
Đầu quy lát chứa trục cam, xupap và gioăng quy lát; hao nhớt, yếu nén hay gõ đầu máy là dấu hiệu cần kiểm tra, canh khe hở xupap định kỳ giúp máy êm.

Cụm Đầu Quy Lát — mã 12200K1BT00.
Cụm Đầu Quy Lát — mã 12200K1BT20.
Dẫn Hướng Xu Páp Xả — mã 12204K1BP00.
Gioăng Đầu Xy Lanh — mã 12251K1BT01.
Cổ Hút — mã 17110K1WD00.
Cổ Hút — mã 17110K1WD60.
Đệm Cách Thân Ga — mã 17112K1BT00.
Đệm Cách Cổ Hút — mã 17119K1BT00.
Đệm Phíp Cách Nhiệt Cổ Hút — mã 17119K1BH40.
Đai Kẹp Cổ Hút — mã 17255K1BT00.
Van Hằng Nhiệt — mã 19300K1BT01.
Cao Su Van Hằng Nhiệt — mã 19306K1BT01.
Nắp Van Hằng Nhiệt — mã 19315K1BT00.
Giá Bó Dây Điện — mã 31331K1WV10.
Bugi Lmar8l-9 — mã 31917K0RV01.
Cảm Biến Nhiệt Độ Làm Mát — mã 37870MBG003.
Phớt O Cổ Hút Bằng Cao Su — mã 91301K1BT00.
Chốt Mộng 12x20 — mã 9430112200.
Chốt Định Vị 12x20 — mã 90701K1BT20.
Cảm Biến Nhiệt Độ Làm Mát — mã 37870KZR601.

Cụm trục cam – xupap
Trục cam – xupap quyết định thời điểm phối khí; khe hở sai gây gõ máy và ì, khi lắp phải canh cam đúng dấu.

Phớt Chặn Dầu Thân Xu Páp Xả — mã 12208K1BT01.
Phớt Chặn Dầu Thân Xu Páp — mã 12209K1BT01.
Tấm Hãm Trục Cam — mã 12321K1BT00.
Trục Cam — mã 14100K1BT00.
Bánh Răng Cam — mã 14321K1BT00.
Bánh Răng Cam — mã 14321K1BT20.
Cò Mổ Xu Páp Hút — mã 14430K1BT00.
Cò Mổ Xu Páp Xả — mã 14440K1BT00.
Trục Cò Mổ Xu Páp — mã 14451K1BT00.
Xu Páp Hút — mã 14711K1BT00.
Xu Páp Xả — mã 14721K1BT00.
Lò Xo Xu Páp — mã 14751K1BT01.
Vòng Giữ Lò Xo Xu Páp — mã 14771K1BT00.
Đế Lò Xo Xu Páp — mã 14775K1BT00.
Móng Ngựa Giữ Xu-Páp — mã 14781MJED00.

Cụm xy lanh
Lòng xy lanh mòn làm giảm nén, hao nhớt và có khói; khi đại tu doa lòng và dùng piston, xéc măng đúng cốt.

Xy Lanh — mã 12100K1BT00.
Gioăng Xy Lanh — mã 12191K1BT01.
Nắp Van Lưỡi Gà — mã 12315K04930.
Nắp Van Lưỡi Gà — mã 12315K1BT20.
Giá Bắt Đầu Xi Lanh — mã 12341MAT750.
Cụm Van Lưỡi Gà — mã 18601KEA741.

Cụm trục cơ – piston
Trục khuỷu, tay biên, piston và xéc măng chịu lực và nhiệt lớn nhất; chọn đúng cốt theo tình trạng lòng máy khi đại tu.

Bộ Xéc Măng Tiêu Chuẩn — mã 13011K1BT00.
Bộ Xéc Măng Cốt 1 — mã 13021K1BT00.
Bộ Xéc Măng Cốt 2 — mã 13031K1BT00.
Piston Tiêu Chuẩn — mã 13101K1BT00.
Piston Cốt 1 — mã 13102K1BT00.
Piston Cốt 2 — mã 13103K1BT00.
Chốt Piston — mã 13111K1BT00.
Tay Biên — mã 13210K1BT00.
Bạc Biên A — mã 13214K1BT01.
Bạc Biên B — mã 13215K1BT01.
Bạc Biên C — mã 13216K1BT01.
Bạc Biên D — mã 13217K1BT01.
Bạc Biên E — mã 13218K1BT01.
Trục Khuỷu — mã 13300K1BT00.
Trục Cân Bằng — mã 13410K1BT00.
Then Bán Nguyệt 25x18 — mã 90742KYJ900.
Kẹp Piston 18mm — mã 9460118000.

Cụm hộp số / truyền động
Bộ truyền động (hộp giảm tốc) gồm trục số, bánh răng và phớt láp; phớt rò gây hao nhớt láp, thay nhớt láp đúng chu kỳ.

Vách Hộp Số — mã 21301K1BT00.
Trục Sơ Cấp — mã 23