ICSPARTS – Phụ Tùng OEM Honda CB300R Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã

Bởi ICSPARTS ·

ICSPARTS – Phụ Tùng OEM Honda CB300R Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã

Danh mục phụ tùng OEM Honda CB300R theo từng cụm (động cơ) do ICSPARTS Co., Ltd tổng hợp, dẫn mã phụ tùng để tra cứu và cung ứng.

Tài liệu tra cứu phụ tùng OEM Honda CB300R do ICSPARTS Co., Ltd biên soạn, tổng hợp động cơ theo từng cụm dựa trên sơ đồ Parts Catalogue. Mỗi cụm gồm phần mô tả kỹ thuật ngắn gọn và danh sách mã phụ tùng để đối chiếu khi cung ứng, bảo dưỡng hoặc sửa chữa.
Cụm đầu quy lát
Đầu quy lát chứa trục cam, xupap và gioăng quy lát; hao nhớt, yếu nén hay gõ đầu máy là dấu hiệu cần kiểm tra, canh khe hở xupap định kỳ giúp máy êm.

Cụm Đầu Quy Lát — mã 12010K33T50.
Ống Dẫn Hướng Thân Xu Páp — mã 12204KYJ305.
Ống Dẫn Hướng Xu Páp Xả — mã 12205KYJ305.
Gioăng Đầu Xylanh — mã 12251KYJ901.
Đệm Cách Thân Ga — mã 16211KYJ901.
Đai Kẹp Bộ Cách Ly Thân Ga — mã 16217KYJ900.
Van Hằng Nhiệt — mã 19300KGF911.
Thân Cụm Van Hằng Nhiệt — mã 19321KYJ900.
Bu Gi — mã 31916MEH003.
Cảm Biến Nhiệt Độ Làm Mát CB1000R — mã 37870KRJ901.
Chốt Định Vị 8x14 — mã 9430108140.
Chốt Mộng 12x16 — mã 9430112160.

Cụm trục cam – xupap
Trục cam – xupap quyết định thời điểm phối khí; khe hở sai gây gõ máy và ì, khi lắp phải canh cam đúng dấu.

Trục Cam Hút — mã 14110KZZD20.
Trục Cam Xả — mã 14210K33D00.
Cò Mổ Xu Páp Hút — mã 14430K33D00.
Cò Mổ Xu Páp Xả — mã 14440K33D00.
Trục Cò Mổ Xu Páp — mã 14451KYJ900.
Xu Páp Hút — mã 14711KYJ900.
Xu Páp Xả — mã 14721KYJ900.
Lò Xo Ngoài Xu Páp — mã 14751K33D01.
Lò Xo Trong Xu Páp — mã 14761K33D01.
Vòng Giữ Lò Xo Xu Páp — mã 14771MFL000.
Đệm Lò Xo Xu Páp — mã 14775KYJ900.
Móng Ngựa Giữ Xu Páp — mã 14781ML0720.

Cụm xy lanh
Lòng xy lanh mòn làm giảm nén, hao nhớt và có khói; khi đại tu doa lòng và dùng piston, xéc măng đúng cốt.

Xy Lanh — mã 12100K33D00.
Gioăng Xi Lanh — mã 12191KYJ900.

Cụm trục cơ – piston
Trục khuỷu, tay biên, piston và xéc măng chịu lực và nhiệt lớn nhất; chọn đúng cốt theo tình trạng lòng máy khi đại tu.

Trục Khuỷu — mã 13000K33D04.
Bộ Xéc Măng Tiêu Chuẩn — mã 13010KYJ305.
Piston Tiêu Chuẩn — mã 13101K33D00.
Chốt Piston — mã 13111MEL000.
Bánh Răng Cân Bằng — mã 13417K33D00.
Bánh Răng Thời Điểm Cam 17 Răng — mã 14311KYJ900.
Then Bán Nguyệt 25x18 — mã 90742KYJ900.

Cụm côn – ly hợp
Bộ côn (ly hợp) ngắt – nối truyền lực; lá côn mòn gây trượt côn, nên thay đồng bộ và dùng đúng nhớt.

Nồi Ly Hợp Sơ Cấp — mã 23121K33305.
Bạc Lót Ly Hợp Thứ Cấp — mã 22116K33D00.
Dẫn Hướng Nồi Ly Hợp B — mã 22117K33D00.
Nồi Ly Hợp Trung Tâm — mã 22121KZZ901.
Lò Xo Ly Hợp — mã 22125KZZ901.
Lá Côn Ma Sát — mã 22201MGZJ01.
Lá Ma Sát — mã 22202KZZ901.
Đĩa Sắt Ly Hợp — mã 22321KYJ902.
Lá Côn Ma Sát — mã 22322KZZ901.
Tấm Đĩa Ép Ly Hợp — mã 22350KYJ902.
Lò Xo Ly Hợp — mã 22401K33D01.
Lá Sắt Nhỏ — mã 22402KZZ902.
Chốt Đĩa Ly Hợp — mã 22847KZZ900.
Vòng Bi 28x33x16.8 — mã 91012KYJ901.
Vòng Bi 6001 — mã 961006001000.
Ly Hợp Ngoài — mã 22100KZZ901.
Bánh Răng Chuyển Động Sơ Cấp — mã 23121K33D01.

Cụm hộp số / truyền động
Bộ truyền động (hộp giảm tốc) gồm trục số, bánh răng và phớt láp; phớt rò gây hao nhớt láp, thay nhớt láp đúng chu kỳ.

Trục Sơ Cấp Hộp Số A — mã 23211K0AE10.
Trục Sơ Cấp Hộp Số B — mã 23212K0AE10.
Tấm Chặn Vòng Bi — mã 23212KYJ900.
Trục Số Thứ Cấp — mã 2322