ICSPARTS – Phụ Tùng OEM Honda Air Blade 125 Theo Cụm: Khung Gầm – Phanh Kèm Mã

Bởi ICSPARTS ·

ICSPARTS – Phụ Tùng OEM Honda Air Blade 125 Theo Cụm: Khung Gầm – Phanh Kèm Mã

Danh mục phụ tùng OEM Honda Air Blade 125 theo từng cụm (khung gầm và phanh) do ICSPARTS Co., Ltd tổng hợp, dẫn mã phụ tùng để tra cứu và cung ứng.

Tài liệu tra cứu phụ tùng OEM Honda Air Blade 125 do ICSPARTS Co., Ltd biên soạn, tổng hợp khung gầm và phanh theo từng cụm dựa trên sơ đồ Parts Catalogue. Mỗi cụm gồm phần mô tả kỹ thuật ngắn gọn và danh sách mã phụ tùng để đối chiếu khi cung ứng, bảo dưỡng hoặc sửa chữa.
Cụm cổ lái
Cổ lái là khớp xoay tay lái; bi cổ mòn gây rơ, đảo hoặc kêu, siết đúng chuẩn để lái nhẹ mà không rơ.

Tay Lái — mã 53100K66V00.
Nắp Tay Dắt — mã 53102K66V00.
Bộ Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53115K66V00ZC.
Bộ Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53115K66V00ZG.
Bộ Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53115K66V00ZD.
Bộ Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53115K66V00ZH.
Bộ Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53115K66V00ZK.
Bộ Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53115K66V00ZL.
Bộ Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53115K66V00ZM.
Bộ Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53115K66V00ZB.
Bộ Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53115K66V00ZJ.
Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53204K66V00ZC.
Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53204K66V00ZA.
Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53204K66V00ZD.
Nắp Ốp Đồng Hồ — mã 53204K66V00ZB.
Nắp Trước Tay Lái — mã 53205K66V00ZD.
Nắp Trước Tay Lái — mã 53205K66V00ZE.
Nắp Trước Tay Lái — mã 53205K66V00ZF.
Nắp Trước Tay Lái — mã 53205K66V00ZG.
Trang Trí Nắp Tay Lái Trước — mã 53225K66V00ZK.

Cụm giảm xóc / phuộc trước
Giảm xóc trước hấp thụ rung; phớt chắn dầu lão hóa gây chảy dầu, nhún kém, khi phục hồi thay phớt và dầu đúng loại.

Bộ Giảm Xóc Trước Phải — mã 51400K27V01.
Bộ Giảm Xóc Trước Phải — mã 51400K27V61.
Lò Xo Giảm Xóc Trước — mã 51401KZR601.
Ống Giảm Xóc Trước — mã 51410KZLA01.
Lò Xo Hồi Phục Giảm Xóc Trước — mã 51412GN5901.
Vòng Chặn Phớt Giảm Xóc Trước — mã 51412KWB601.
Ống Vỏ Giảm Xóc Trước Bên Phải — mã 51420K27V01.
Ống Vỏ Giảm Xóc Trước Bên Phải — mã 51420K27V61.
Phớt Chắn Bụi Giảm Xóc Trước — mã 51425GN5901.
Vòng Xéc Măng Ty Giảm Xóc — mã 51437KWB601.
Cục Chặn Lò Xo B — mã 51454KEV881.
Phanh Phớt Dầu Giảm Xóc Trước — mã 51466065901.
Ty Giảm Xóc Trước — mã 51470KZR601.
Bộ Phớt Giảm Xóc Trước — mã 51490KGH901.
Giảm Xóc Trước Trái — mã 51500K27V01.
Giảm Xóc Trước Trái — mã 51500K27V61.
Ống Vỏ Giảm Xóc Trước Trái — mã 51520K27V01.
Ống Vỏ Giảm Xóc Trước Trái — mã 51520K27V61.
Đệm Đặc Biệt 8mm — mã 90544283000.
Phớt O — mã 91356GM0003.

Cụm giảm xóc sau
Giảm xóc sau chịu tải và giữ êm; yếu hoặc chảy dầu làm xe mất ổn định khi chở nặng.

Bộ Giảm Xóc Sau — mã 52400K27V01.
Bộ Giảm Xóc Sau — mã 52400K27V61.
Đệm Phẳng 10mm — mã 9410110000.
Bạc Cao Su Giảm Xóc Sau — mã 52485KVY901.
Ống Đệm Giảm Xóc Sau Trên — mã 52486GA7003.

Cụm ngàm phanh trước
Ngàm phanh trước ép má vào đĩa; gioăng piston lão hóa gây bó phanh hoặc rò dầu, thay bộ gioăng khi phục hồi.

Má Phanh Trước — mã 06455K46N21.
Bộ Má Phanh Dầu Trước — mã 06455KVBT01.
Lò Xo Má Phanh Dầu — mã 45108KVBT01.
Chốt Trượt — mã 45131GZ0006.
Chốt Trượt — mã 45131K81N01.
Đệm Cao Su Chốt Trượt — mã 45132166016.
Phớt Chắn Bụi Chốt Trượt B — mã 45133MA3006.
Cụm Ngàm Phanh Trước Bên Trái — mã 45150K81N01.
Cụm Ngàm Phanh Trước Bên Trái — mã 45150K1FV11.
Cụm Ngàm Phanh Trước Bên Trái — mã 45150K93N01.
Bộ Giá Ngàm Phanh — mã 45190KZLA01.
Chốt Treo Má Phanh — mã 45215KPH951.
Piston Pha