Tài liệu tra cứu phụ tùng OEM Honda Air Blade 110 do ICSPARTS Co., Ltd biên soạn, tổng hợp động cơ theo từng cụm dựa trên sơ đồ Parts Catalogue. Mỗi cụm gồm phần mô tả kỹ thuật ngắn gọn và danh sách mã phụ tùng để đối chiếu khi cung ứng, bảo dưỡng hoặc sửa chữa.
Cụm đầu quy lát
Đầu quy lát chứa trục cam, xupap và gioăng quy lát; hao nhớt, yếu nén hay gõ đầu máy là dấu hiệu cần kiểm tra, canh khe hở xupap định kỳ giúp máy êm.
Đầu Quy Lát — mã 12200KVBT00.
Đầu Quy Lát — mã 12200KVBS50.
Dẫn Hướng Xu Páp — mã 12204KVBP00.
Gioăng Đầu Xy Lanh — mã 12251KVB901.
Gioăng Đầu Xy Lanh — mã 12251KVB902.
Bugi — mã 31916KRM841.
Bugi — mã 31917KPH901.
Bugi — mã 31927KPH901.
Bu Gi — mã 31928MFFD01.
Cảm Biến Oxy — mã 36532KVBT01.
Cảm Biến Oxy — mã 36532KVBS51.
Dây Điện Cảm Biến Oxy — mã 36533KVBT01.
Dây Điện Cảm Biến Ô Xy — mã 36533KVBS51.
Cảm Biến Nhiệt Độ Làm Mát — mã 37870HW1671.
Tấm Hãm Đầu Quy Lát — mã 90401KVY900.
Chốt Định Vị 8x14 — mã 90701KFM900.
Phớt O 9.5x1.5 — mã 91307PK2005.
Cụm trục cam – xupap
Trục cam – xupap quyết định thời điểm phối khí; khe hở sai gây gõ máy và ì, khi lắp phải canh cam đúng dấu.
Phớt Chắn Dầu Thân Xu Páp — mã 12209GB4681.
Tấm Hãm Trục Cam — mã 12215KVB900.
Trục Cam — mã 14100KVB900.
Đối Trọng Cam Giảm Áp — mã 14102KVB900.
Lò Xo Giảm Áp — mã 14106KVB900.
Tấm Bắt Đối Trọng — mã 14107KVB900.
Đệm Cách Lò Xo Giảm Áp — mã 14108KVB900.
Nhông Cam 34răng — mã 14321KVB900.
Cò Mổ Xu Páp Hút — mã 14430KVB900.
Cò Mổ Xu Páp Xả — mã 14440KVB900.
Trục Cò Mổ Xu Páp Hút — mã 14451KVB900.
Trục Cò Mổ Xu Páp Xả — mã 14461KVB900.
Xu Páp Hút — mã 14711KVB900.
Xu Páp Xả — mã 14721KVB900.
Lò Xo Xu Páp Ngoài — mã 14751KVB900.
Lò Xo Xu Páp Trong — mã 14761KVB900.
Vòng Giữ Lò Xo Xu Páp — mã 14771GB4680.
Đế Lò Xo Xu Páp Ngoài — mã 14775KVB900.
Móng Ngựa Giữ Xu Páp — mã 14781MA6000.
Cụm xy lanh
Lòng xy lanh mòn làm giảm nén, hao nhớt và có khói; khi đại tu doa lòng và dùng piston, xéc măng đúng cốt.
Xylanh — mã 12100KVB900.
Cao Su Chắn Bụi — mã 12171KVG900.
Giá Bắt — mã 12172KVG900.
Gioăng Chân Xylanh — mã 12191KVB900.
Gioăng Chân Xy Lanh — mã 12191KVB901.
Xy Lanh — mã 12100KVBT00.
Kẹp Dây Ga — mã 12162KVGA30.
Kẹp Dây Ga — mã 12162KVGV40.
Cụm trục cơ – piston
Trục khuỷu, tay biên, piston và xéc măng chịu lực và nhiệt lớn nhất; chọn đúng cốt theo tình trạng lòng máy khi đại tu.
Trục Khuỷu — mã 13000KVB900.
Trục Khuỷu — mã 13000KVBT00.
Trục Khuỷu — mã 13000KVBS50.
Bộ Xéc Măng Tiêu Chuẩn — mã 13011GCC309.
Bộ Xéc Măng Cốt 1 — mã 13012GCC309.
Bộ Xéc Măng Cốt 2 — mã 13013GCC309.
Xéc Măng Cốt 3 — mã 13014GCC309.
Xéc Măng Cốt 4 — mã 13015GCC309.
Bộ Xéc Măng Tiêu Chuẩn — mã 13011KVBT00.
Bộ Xéc Măng Cốt 1 — mã 13021KVBT00.
Bộ Xéc Măng Cốt 2 — mã 13031KVBT00.
Bộ Xéc Măng Cốt 3 — mã 13041KVBT00.
Bộ Xéc Măng Cốt 4 — mã 13051KVBT00.
Bộ Xéc Măng Tiêu Chuẩn — mã 13011KWW740.
Bộ Xéc Măng Cốt 1 — mã 13021KWW740.
Bộ Xéc Măng Cốt 2 — mã 13031KWW740.
Bộ Xéc Măng Cốt 3 — mã 13041KWW740.
Bộ Xéc Măng Tiêu Chuẩn — mã 13051KWW740.
Piston — mã 13101KVB900.
Piston Cốt 1 — mã 131
ICSPARTS – Phụ Tùng OEM Honda Air Blade 110 Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã
Bởi ICSPARTS ·

Danh mục phụ tùng OEM Honda Air Blade 110 theo từng cụm (động cơ) do ICSPARTS Co., Ltd tổng hợp, dẫn mã phụ tùng để tra cứu và cung ứng.