ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda Vision 110 Theo Cụm: Khung Gầm – Phanh Kèm Mã

Bởi ICSPARTS ·

ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda Vision 110 Theo Cụm: Khung Gầm – Phanh Kèm Mã

Danh mục phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda Vision 110 theo từng cụm (khung gầm và phanh) do ICSPARTS Co., Ltd tổng hợp, dẫn mã để tra cứu và cung ứng.

Tài liệu tra cứu phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda Vision 110 do ICSPARTS Co., Ltd biên soạn, tổng hợp khung gầm và phanh theo từng cụm dựa trên sơ đồ Parts Catalogue. Mỗi cụm gồm phần mô tả kỹ thuật ngắn gọn và danh sách mã phụ tùng chính hãng để đối chiếu khi cung ứng, bảo dưỡng hoặc sửa chữa.
Cụm cổ lái
Cổ lái là khớp xoay tay lái; bi cổ mòn gây rơ, đảo hoặc kêu, siết đúng chuẩn để lái nhẹ mà không rơ.

Bát Phuốc Trên — mã 50301GN5901.
Bát Phuốc Dưới — mã 50302GN5900.
Bộ Bi Bát Phuốc Trên — mã 53210KVRC00.
Côn Phuốc Trên — mã 53211GN5900.
Côn Phuốc Dưới — mã 53212GN5900.
Phớt Chắn Bụi Cổ Lái — mã 53214GN5900.
Bộ Bi Bát Phuốc Dưới #6x26viên — mã 53215KVRC00.
Cụm Trục Cổ Lái — mã 53219K2CV00.
Cụm Trục Cổ Lái — mã 53219K29900.
Bulông, Đầu Có Gờ, 10x50 — mã 958011005008.

Cụm giảm xóc / phuộc trước
Giảm xóc trước hấp thụ rung; phớt chắn dầu lão hóa gây chảy dầu, nhún kém, khi phục hồi thay phớt và dầu đúng loại.

Bộ Giảm Xóc Trước Phải — mã 51400K2CV11.
Bộ Giảm Xóc Trước Phải — mã 51400K2CV01.
Bộ Giảm Xóc Trước Phải — mã 51400K2CV31.
Lò Xo Giảm Xóc Trước — mã 51401K2CV01.
Lò Xo Giảm Xóc Trước — mã 51401K2CV31.
Ống Giảm Xóc Trước — mã 51410K73V81.
Ống Giảm Xóc Trước — mã 51410K2CV31.
Lò Xo Hồi Phục Giảm Xóc Trước — mã 51412GN5901.
Lò Xo Ty Giảm Xóc Trước — mã 51412GC4003.
Vòng Chặn Phớt Giảm Xóc Trước — mã 51412KWB601.
Vòng Chặn Phớt Giảm Xóc Trước — mã 51412KK4003.
Ống Vỏ Giảm Xóc Trước Phải — mã 51420K2CV11.
Ống Vỏ Giảm Xóc Trước Phải — mã 51420K2CV31.
Ống Vỏ Giảm Xóc Trước Phải — mã 51420K2CV01.
Phớt Chắn Bụi Giảm Xóc Trước — mã 51425GN5901.
Phớt Chắn Bụi Giảm Xóc Trước — mã 91254GAA003.
Chốt Khóa Dầu — mã 51432K1NV01.
Vòng Xéc Măng Ty Giảm Xóc — mã 51437KWB601.
Xéc Măng Ty Giảm Xóc Trước — mã 51437GS3003.
Đế Chặn Lò Xo Bên Trên — mã 51454K58TC1.

Cụm giảm xóc sau
Giảm xóc sau chịu tải và giữ êm; yếu hoặc chảy dầu làm xe mất ổn định khi chở nặng.

Bộ Giảm Xóc Sau — mã 52400K2CV01.
Bộ Giảm Xóc Sau — mã 52400K2CV31.
Bộ Giảm Xóc Sau — mã 52400K2CD01.
Bạc Cao Su Giảm Xóc Sau — mã 52485KVY901.
Đệm Phẳng 10mm — mã 9410110000.

Cụm ngàm phanh trước
Ngàm phanh trước ép má vào đĩa; gioăng piston lão hóa gây bó phanh hoặc rò dầu, thay bộ gioăng khi phục hồi.

Bộ Gioăng Piston Ngàm Phanh — mã 06451961405.
Bộ Má Phanh Dầu Trước — mã 06455KVBT01.
Lò Xo Má Phanh Dầu — mã 45108KVBT01.
Chốt Trượt — mã 45131GZ0006.
Đệm Cao Su Chốt Trượt — mã 45132166016.
Phớt Chắn Bụi Chốt Trượt B — mã 45133MA3006.
Cụm Ngàm Phanh Trước Bên Trái — mã 45150K16902.
Cụm Ngàm Phanh Trước Bên Trái — mã 45150KZLA02.
Cụm Ngàm Phanh Trước Bên Trái — mã 45150K16912.
Cụm Ngàm Phanh Trước Bên Trái — mã 45150K93T11.
Cụm Ngàm Phanh Trước Bên Trái — mã 45150K81N01.
Cụm Ngàm Phanh Trước Bên Trái — mã 45150K93T01.
Bộ Giá Ngàm Phanh — mã 45190KZLA01.
Giá Trượt Cụm Ngàm Phanh — mã 45190K44D01.
Chốt Treo Má Phanh — mã 45215KPH951.
Piston Phanh Dầu — mã 45218KWB601.

Cụm tay phanh trước
Cụm tay phanh trước gồm tay phanh và xy lanh chính; gioăng hỏng làm phanh hụt, dùng đúng loại theo đ