ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda Vision 110 Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã

Bởi ICSPARTS ·

ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda Vision 110 Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã

Danh mục phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda Vision 110 theo từng cụm (động cơ) do ICSPARTS Co., Ltd tổng hợp, dẫn mã để tra cứu và cung ứng.

Tài liệu tra cứu phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda Vision 110 do ICSPARTS Co., Ltd biên soạn, tổng hợp động cơ theo từng cụm dựa trên sơ đồ Parts Catalogue. Mỗi cụm gồm phần mô tả kỹ thuật ngắn gọn và danh sách mã phụ tùng chính hãng để đối chiếu khi cung ứng, bảo dưỡng hoặc sửa chữa.
Cụm đầu quy lát
Đầu quy lát chứa trục cam, xupap và gioăng quy lát; hao nhớt, yếu nén hay gõ đầu máy là dấu hiệu cần kiểm tra, canh khe hở xupap định kỳ giúp máy êm.

Cụm Đầu Quy Lát — mã 12200K2CV00.
Cụm Đầu Quy Lát — mã 12200K2CD00.
Cụm Đầu Quy Lát — mã 12200K2CD20.
Cụm Đầu Quy Lát — mã 12200K2CV90.
Cụm Đầu Quy Lát — mã 12200K2CVJ0.
Cụm Đầu Quy Lát — mã 12200K2CJ40.
Dẫn Hướng Xu Páp — mã 12204K0JP00.
Kẹp Dẫn Hướng Xu Páp — mã 12206K0JN00.
Kẹp Dẫn Hướng Xu Páp — mã 12206K2CV90.
Gioăng Đầu Xylanh — mã 12251K0JN01.
Gioăng Đầu Xylanh — mã 12252K0JN00.
Bugi — mã 31917KWPD01.
Cảm Biến Oxy — mã 36532K2CV01.
Bộ Cảm Biến Dầu — mã 37750K1AN01.
Chốt Định Vị 8x14 — mã 90701KFM900.
Phớt O 6.3x2.5 — mã 91304K1AN01.

Cụm trục cam – xupap
Trục cam – xupap quyết định thời điểm phối khí; khe hở sai gây gõ máy và ì, khi lắp phải canh cam đúng dấu.

Phớt Chắn Dầu Thân Xu Páp — mã 12209K56N01.
Phớt Chắn Dầu Thân Xu Páp — mã 12209ML0722.
Trục Cam — mã 14100K2CV00.
Bánh Răng Cam — mã 14321K0JN00.
Cò Mổ Xu Páp Hút — mã 14430K1AN00.
Cò Mổ Xu Páp Hút — mã 14430K0JN00.
Cò Mổ Xu Páp Xả — mã 14440K1AN00.
Cò Mổ Xu Páp Xả — mã 14440K0JN00.
Trục Cò Mổ Xu Páp — mã 14451K2CV01.
Xu Páp Hút — mã 14711K0LD00.
Xu Páp Hút — mã 14711K1MT00.
Xu Páp Xả — mã 14721K0JN00.
Xu Páp Xả — mã 14721K1MT00.
Lò Xo Xu Páp — mã 14751K2CV01.
Vòng Giữ Lò Xo Xu Páp — mã 14771K1MT00.
Đệm Lò Xo Xu Páp — mã 14777K0JN00.
Móng Ngựa Giữ Xu-Páp — mã 14781MJED00.
Móng Ngựa Giữ Xu Páp — mã 14781ML0720.
Trục Cò Mổ Xu Páp Nạp — mã 14451K0PD60.
Trục Cò Mổ Xu Páp Xả — mã 14452K0PD60.

Cụm xy lanh
Lòng xy lanh mòn làm giảm nén, hao nhớt và có khói; khi đại tu doa lòng và dùng piston, xéc măng đúng cốt.

Xy Lanh — mã 12100K2CV00.
Gioăng Chân Xy Lanh — mã 12191K0JN01.
Gioăng Chân Xylanh — mã 12191K2CV01.

Cụm trục cơ – piston
Trục khuỷu, tay biên, piston và xéc măng chịu lực và nhiệt lớn nhất; chọn đúng cốt theo tình trạng lòng máy khi đại tu.

Trục Khuỷu — mã 13000K2CV00.
Bộ Xéc Măng — mã 13011K0JN00.
Bộ Xéc Măng — mã 13012K0JN00.
Bộ Xéc Măng Cốt 1 — mã 13021K0JN00.
Bộ Xéc Măng Cốt 1 — mã 13022K0JN00.
Bộ Xéc Măng Cốt 2 — mã 13031K0JN00.
Bộ Xéc Măng Cốt 2 — mã 13032K0JN00.
Bộ Xéc Măng Cốt 3 — mã 13041K0JN00.
Bộ Xéc Măng Cốt 3 — mã 13042K0JN00.
Bộ Xéc Măng Cốt 4 — mã 13051K0JN00.
Bộ Xéc Măng Cốt 4 — mã 13052K0JN00.
Piston — mã 13101K2FT00.
Piston Cốt 1 — mã 13102K2FT00.
Piston Cốt 2 — mã 13103K2FT00.
Piston Cốt 3 — mã 13104K2FT00.
Piston Cốt 4 — mã 13105K2FT00.
Chốt Piston — mã 13111K0JN00.
Then Bán Nguyệt 4mm — mã 90741003010.

Cụm hộp số / truyền động
Bộ truyền động (hộp giảm tốc) gồm trục số, bánh răng và phớt láp; phớt rò gây hao nhớt láp, thay nhớt láp đúng chu kỳ.

Đệm Cam Phanh Sau — mã 11204KGF900.
Vách Hộp Số — mã