ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda SH 125/150 Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã

Bởi ICSPARTS ·

ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda SH 125/150 Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã

Danh mục phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda SH 125/150 theo từng cụm (động cơ) do ICSPARTS Co., Ltd tổng hợp, dẫn mã để tra cứu và cung ứng.

Tài liệu tra cứu phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda SH 125/150 do ICSPARTS Co., Ltd biên soạn, tổng hợp động cơ theo từng cụm dựa trên sơ đồ Parts Catalogue. Mỗi cụm gồm phần mô tả kỹ thuật ngắn gọn và danh sách mã phụ tùng chính hãng để đối chiếu khi cung ứng, bảo dưỡng hoặc sửa chữa.
Cụm đầu quy lát
Đầu quy lát chứa trục cam, xupap và gioăng quy lát; hao nhớt, yếu nén hay gõ đầu máy là dấu hiệu cần kiểm tra, canh khe hở xupap định kỳ giúp máy êm.

Chốt Định Vị 10x16 — mã 9430110160.
Cụm Đầu Quy Lát — mã 12200K0RV00.
Cụm Đầu Quy Lát — mã 12200K0SV00.
Ống Dẫn Hướng Xu Páp Xả — mã 12205KYJ305.
Tấm Đệm Đầu Quy Lát — mã 12212K0RV00.
Tấm Đệm Đầu Quy Lát — mã 12213K0RV00.
Gioăng Đầu Xylanh — mã 12252K0R305.
Gioăng Xylanh Mặt Máy — mã 12251K0RV01.
Gioăng Mặt Xy Lanh Máy — mã 12251K0SV01.
Cổ Hút — mã 17110K0RV00.
Cổ Hút — mã 17110K0SV00.
Đệm Cách Thân Ga — mã 17112K0RV00.
Gioăng Cổ Hút — mã 17115K0RV00.
Đệm Phíp Cách Nhiệt Cổ Hút — mã 17119K0RV00.
Đai Bắt A Ống Nối Lọc Khí — mã 17255K0RV00.
Giá Bắt Ống Dẫn Xăng — mã 17533K0RV00.
Bugi Lmar8l-9 — mã 31917K0RV01.
Giá Tiếp Mát Động Cơ — mã 32962K0RV00.
Giá Bắt Cảm Biến Nhiêt — mã 32964K0RV00.
Cảm Biến Nhiệt Độ Làm Mát — mã 37870K0RV01.

Cụm trục cam – xupap
Trục cam – xupap quyết định thời điểm phối khí; khe hở sai gây gõ máy và ì, khi lắp phải canh cam đúng dấu.

Trục Cam — mã 14100K0RV00.
Trục Cam — mã 14100K0SV00.
Bánh Răng Cam — mã 14321K0RV00.
Cò Mổ Xu Páp Hút — mã 14430K0RV00.
Cò Mổ Xu Páp Xả — mã 14440K0RV00.
Trục Cò Mổ Xu Páp — mã 14451K0RV00.
Xu Páp Nạp — mã 14711K40F00.
Xu Páp Xả — mã 14721K40F00.
Lò Xo Xu Páp — mã 14751K0RV00.
Tấm Đệm Van Xả — mã 14772MGE000.
Đệm Lò Xo Xu Páp Trong — mã 14776K0RV00.
Đệm Lò Xo Xu Páp Trong — mã 14776MGE000.
Móng Ngựa Giữ Xu-Páp — mã 14781MJED00.
Móng Ngựa Giữ Xu Páp — mã 14781ML0720.

Cụm xy lanh
Lòng xy lanh mòn làm giảm nén, hao nhớt và có khói; khi đại tu doa lòng và dùng piston, xéc măng đúng cốt.

Cụm Đầu Xy Lanh — mã 12100K0SV00.
Cụm Đầu Xy Lanh — mã 12100K0RV00.
Gioăng Xi Lanh — mã 12191K0RV01.
Giá Mô Bin Cao Áp — mã 30515K0RV00.

Cụm trục cơ – piston
Trục khuỷu, tay biên, piston và xéc măng chịu lực và nhiệt lớn nhất; chọn đúng cốt theo tình trạng lòng máy khi đại tu.

Trục Khuỷu — mã 13000KGF910.
Trục Khuỷu — mã 13000KGG910.
Bộ Xéc Măng Tiêu Chuẩn — mã 13011KGF910.
Bộ Xéc Măng Tiêu Chuẩn — mã 13011KGG911.
Bộ Xéc Măng Cốt 1 — mã 13021KGF910.
Bộ Xéc Măng Cốt 1 — mã 13021KGG911.
Bộ Xéc Măng Cốt 2 — mã 13031KGF910.
Bộ Xéc Măng Cốt 2 — mã 13031KGG911.
Pít Tông Tiêu Chuẩn — mã 13101KGF910.
Pít Tông Tiêu Chuẩn — mã 13101KGG911.
Pít Tông Cốt 1 — mã 13102KGF910.
Pít Tông Cốt 1 — mã 13102KGG911.
Pít Tông Cốt 2 — mã 13103KGF910.
Pít Tông Cốt 2 — mã 13103KGG911.
Chốt Pít Tông — mã 13111KGF910.
Chốt Piston — mã 13111KGG910.
Bánh Răng Thời Điểm Cam — mã 14311KGF910.
Bánh Răng Dẫn Động Bơm Dầu 16r — mã 15131KGF910.
Then Bán Nguyệt 4mm — mã 90741KS4020.
Vòng Bi 6207 — mã 91005KGF911.

Cụm hộp số / truyền động
Bộ truyền động (hộp giảm tốc) gồm trục số, bánh r