ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda Lead 125 Theo Cụm: Khung Gầm – Phanh Kèm Mã

Bởi ICSPARTS ·

ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda Lead 125 Theo Cụm: Khung Gầm – Phanh Kèm Mã

Danh mục phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda Lead 125 theo từng cụm (khung gầm và phanh) do ICSPARTS Co., Ltd tổng hợp, dẫn mã để tra cứu và cung ứng.

Tài liệu tra cứu phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda Lead 125 do ICSPARTS Co., Ltd biên soạn, tổng hợp khung gầm và phanh theo từng cụm dựa trên sơ đồ Parts Catalogue. Mỗi cụm gồm phần mô tả kỹ thuật ngắn gọn và danh sách mã phụ tùng chính hãng để đối chiếu khi cung ứng, bảo dưỡng hoặc sửa chữa.
Cụm cổ lái
Cổ lái là khớp xoay tay lái; bi cổ mòn gây rơ, đảo hoặc kêu, siết đúng chuẩn để lái nhẹ mà không rơ.

Bát Phuốc Trên — mã 50301GN5901.
Bát Phuốc Dưới — mã 50302GN5900.
Bộ Bi Bát Phuốc Trên — mã 53210KVRC00.
Côn Phuốc Trên — mã 53211GN5900.
Côn Phuốc Dưới — mã 53212GN5900.
Phớt Chắn Bụi Cổ Lái — mã 53214GN5900.
Bộ Bi Bát Phuốc Dưới #6x26viên — mã 53215KVRC00.
Cụm Trục Cổ Lái — mã 53219K12900.

Cụm giảm xóc / phuộc trước
Giảm xóc trước hấp thụ rung; phớt chắn dầu lão hóa gây chảy dầu, nhún kém, khi phục hồi thay phớt và dầu đúng loại.

Giảm Xóc Trước Phải — mã 51400K2TV01.
Giảm Xóc Trước Phải — mã 51400K2TV21.
Lò Xo Giảm Xóc Trước — mã 51401K2TV01.
Ống Giảm Xóc Trước — mã 51410K2TV01.
Lò Xo Ty Giảm Xóc Trước — mã 51412GC4003.
Vòng Chặn Phớt Giảm Xóc Trước — mã 51412KK4003.
Ống Vỏ Giảm Xóc Trước Phải — mã 51420K12901.
Ống Vỏ Giảm Xóc Trước Phải — mã 51420K12911.
Chốt Khóa Dầu Giảm Xóc Trước — mã 51432GGE941.
Xéc Măng Ty Giảm Xóc Trước — mã 51437GS3003.
Ty Con Giảm Xóc Trước — mã 51440K2TV01.
Đế Chặn Lò Xo Trên ICON E — mã 51454K1NV01.
Bộ Phớt Giảm Xóc Trước — mã 51490KRM852.
Giảm Xóc Trước Trái — mã 51500K2TV01.
Giảm Xóc Trước Trái — mã 51500K2TV21.
Ống Vỏ Giảm Xóc Trước Trái — mã 51520K2TV01.
Ống Vỏ Giảm Xóc Trước Trái — mã 51520K2TV21.
Đệm Đặc Biệt 8mm — mã 90544283000.
Vòng Kẹp Phớt Dầu Giảm Xóc — mã 90601354000.
Phớt Chắn Bụi Giảm Xóc Trước — mã 91254GAA003.

Cụm giảm xóc sau
Giảm xóc sau chịu tải và giữ êm; yếu hoặc chảy dầu làm xe mất ổn định khi chở nặng.

Bộ Giảm Xóc Sau — mã 52400K12901.
Bộ Giảm Xóc Sau — mã 52400K12J11.
Bạc Cao Su Giảm Xóc Sau Dưới — mã 52485088901.
Ống Đệm Giảm Xóc Sau Trên — mã 52486GA7003.

Cụm ngàm phanh trước
Ngàm phanh trước ép má vào đĩa; gioăng piston lão hóa gây bó phanh hoặc rò dầu, thay bộ gioăng khi phục hồi.

Bộ Má Phanh Dầu Trước — mã 06455KVBT01.
Lò Xo Má Phanh Dầu — mã 45108KVBT01.
Chốt Trượt — mã 45131GZ0006.
Đệm Cao Su Chốt Trượt — mã 45132166016.
Phớt Chắn Bụi Chốt Trượt B — mã 45133MA3006.
Bộ Ngàm Phanh Trước — mã 45150K12901.
Cụm Ngàm Phanh Trước Trái — mã 45150K12902.
Bộ Giá Ngàm Phanh — mã 45190K12901.
Chốt Treo Má Phanh — mã 45215KPH951.
Piston Phanh Dầu — mã 45218KWB601.

Cụm bánh trước
Bánh trước gồm vành, vòng bi và trục; vòng bi mòn gây rơ, kêu ù và rung khi chạy.

Van Xe — mã 42753K12901.
Van La-Zăng — mã 42753MR4901.
Trục Bánh Xe Trước — mã 44301GGE900.
Nút Bịt Đầu Trục Bánh Xe Trước — mã 44302383610.
Bạc Đệm Bánh Xe Trước Bên Trái ICON E — mã 44311GCC930.
Ống Cách Bi Và May Ơ Trước ICON E — mã 44620GW3980.
Cụm Vành Đúc Trước — mã 44650K12900ZA.
Cụm Vành & Moay Ơ Trước — mã 44650K12930ZA.
Lốp Trước — mã 44711K12901.
Lốp Trước — mã 44711K12902.
Đĩa Phanh Trước — mã 45351K12900.
Đĩ