ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda Lead 125 Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã

Bởi ICSPARTS ·

ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda Lead 125 Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã

Danh mục phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda Lead 125 theo từng cụm (động cơ) do ICSPARTS Co., Ltd tổng hợp, dẫn mã để tra cứu và cung ứng.

Tài liệu tra cứu phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda Lead 125 do ICSPARTS Co., Ltd biên soạn, tổng hợp động cơ theo từng cụm dựa trên sơ đồ Parts Catalogue. Mỗi cụm gồm phần mô tả kỹ thuật ngắn gọn và danh sách mã phụ tùng chính hãng để đối chiếu khi cung ứng, bảo dưỡng hoặc sửa chữa.
Cụm đầu quy lát
Đầu quy lát chứa trục cam, xupap và gioăng quy lát; hao nhớt, yếu nén hay gõ đầu máy là dấu hiệu cần kiểm tra, canh khe hở xupap định kỳ giúp máy êm.

Cụm Đầu Quy Lát — mã 12010KZR601.
Cụm Đầu Quy Lát — mã 12010KZR602.
Dẫn Hướng Xu Páp Xả — mã 12204KWNP00.
Gioăng Đầu Quilát — mã 12251K12901.
Gioăng Đầu Xylanh — mã 12252KWN900.
Cổ Hút — mã 17110K12900.
Đệm Phíp Cách Nhiệt Cổ Hút — mã 17119KWN710.
Giá Bắt Ống Dẫn Xăng A — mã 17120K12900.
Vòng Giữ Ống Thông Khí — mã 17219K12900.
Bugi — mã 31917KPH901.
Bugi — mã 31927KPH901.
Cảm Biến Oxy — mã 36532KZR601.
Dây Điện Cảm Biến Oxy — mã 36533KZR601.
Cảm Biến Nhiệt Độ Làm Mát — mã 37870KZR601.
Phớt O 29x2 — mã 91301KRJ901.
Phớt O, 9,5x1,9 — mã 91307PLC004.
Chốt Định Vị 10x16 — mã 9430110160.
Cảm Biến Oxy — mã 36532K35V01.

Cụm trục cam – xupap
Trục cam – xupap quyết định thời điểm phối khí; khe hở sai gây gõ máy và ì, khi lắp phải canh cam đúng dấu.

Phớt Chắn Dầu Thân Xu Páp — mã 12209GB4681.
Phớt Chắn Dầu Thân Xu Páp — mã 12209GB4682.
Trục Cam — mã 14100KZR601.
Trục Cam — mã 14100K35J00.
Bánh Răng Cam — mã 14321KWN900.
Cò Mổ Xu Páp Hút — mã 14430KZR600.
Cò Mổ Xu Páp Xả — mã 14440KZR600.
Trục Cò Mổ Xu Páp — mã 14451KZR600.
Xu Páp Hút — mã 14711KWN900.
Xu Páp Xả — mã 14721KWN900.
Lò Xo Xu Páp — mã 14751KWN900.
Vòng Giữ Lò Xo Xu Páp — mã 14771KWN900.
Đế Lò Xo Xu Páp Ngoài — mã 14775KZR600.
Móng Ngựa Giữ Xu Páp — mã 14781MA6000.

Cụm xy lanh
Lòng xy lanh mòn làm giảm nén, hao nhớt và có khói; khi đại tu doa lòng và dùng piston, xéc măng đúng cốt.

Xy Lanh — mã 12100KZR600.
Gioăng Xy Lanh — mã 12191KZR600.
Giá Đỡ Mô Bin Cao Áp — mã 30515KWN710.

Cụm trục cơ – piston
Trục khuỷu, tay biên, piston và xéc măng chịu lực và nhiệt lớn nhất; chọn đúng cốt theo tình trạng lòng máy khi đại tu.

Cụm Trục Khuỷu — mã 13000KZR601.
Bộ Xéc Măng Tiêu Chuẩn — mã 13011KWN900.
Bộ Xéc Măng Cốt 1 — mã 13021KWN900.
Bộ Xéc Măng Cốt 2 — mã 13031KWN900.
Bộ Xéc Măng Cốt 3 — mã 13041KWN900.
Bộ Xéc Măng Cốt 4 — mã 13051KWN900.
Piston Tiêu Chuẩn — mã 13101KWN902.
Piston Cốt 1 — mã 13102KWN903.
Piston Cốt 2 — mã 13103KWN903.
Piston Cốt 3 — mã 13104KWN903.
Piston Cốt 4 — mã 13105KWN903.
Piston Tiêu Chuẩn — mã 13101K27V00.
Chốt Piston — mã 13111KWN900.
Then Bán Nguyệt 4mm — mã 90741003010.

Cụm hộp số / truyền động
Bộ truyền động (hộp giảm tốc) gồm trục số, bánh răng và phớt láp; phớt rò gây hao nhớt láp, thay nhớt láp đúng chu kỳ.

Đệm Cam Phanh Sau — mã 11204KGF900.
Ống Thông Hơi — mã 11211K12900.
Vách Hộp Số — mã 21200K12900.
Gioăng Hộp Số — mã 21395K12900.
Trục Chủ Động Máy Đề — mã 23411K12V00.
Trục Thứ Cấp — mã 23421K12V00.
Bánh Răng Trục Thứ Cấp — mã 23422K12V00.
Trục Giảm Tốc — mã 23430K12V00.
Vòng Bi 6202 — mã 91004KZR601.
Vò