ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda CBR150R Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã

Bởi ICSPARTS ·

ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda CBR150R Theo Cụm: Động Cơ Kèm Mã

Danh mục phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda CBR150R theo từng cụm (động cơ) do ICSPARTS Co., Ltd tổng hợp, dẫn mã để tra cứu và cung ứng.

Tài liệu tra cứu phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda CBR150R do ICSPARTS Co., Ltd biên soạn, tổng hợp động cơ theo từng cụm dựa trên sơ đồ Parts Catalogue. Mỗi cụm gồm phần mô tả kỹ thuật ngắn gọn và danh sách mã phụ tùng chính hãng để đối chiếu khi cung ứng, bảo dưỡng hoặc sửa chữa.
Cụm đầu quy lát
Đầu quy lát chứa trục cam, xupap và gioăng quy lát; hao nhớt, yếu nén hay gõ đầu máy là dấu hiệu cần kiểm tra, canh khe hở xupap định kỳ giúp máy êm.

Cụm Đầu Quy Lát — mã 12010K56N00.

Cụm xy lanh
Lòng xy lanh mòn làm giảm nén, hao nhớt và có khói; khi đại tu doa lòng và dùng piston, xéc măng đúng cốt.

Xy Lanh — mã 12100K56N00.
Gioăng Xy Lanh — mã 12191K56N01.
Chốt Định Vị 10x12 — mã 9430110120.

Cụm trục cơ – piston
Trục khuỷu, tay biên, piston và xéc măng chịu lực và nhiệt lớn nhất; chọn đúng cốt theo tình trạng lòng máy khi đại tu.

Trục Khuỷu — mã 13000K45NA0.
Bộ Xéc Măng Tiêu Chuẩn — mã 13011K56N01.
Bộ Xéc Măng Cốt 1 — mã 13021K56N01.
Bộ Xéc Măng Cốt 2 — mã 13031K56N01.
Piston Tiêu Chuẩn — mã 13101K56P00.
Piston Cốt 1 — mã 13102K56P00.
Piston Cốt 2 — mã 13103K56P00.
Chốt Piston — mã 13111K56N00.
Đối Trọng Cân Bằng — mã 13420K56N00.
Bánh Răng Dẫn Động Cân Bằng A — mã 13422K45NA0.
Bánh Răng Dẫn Động Cân Bằng B — mã 13423K45NA0.
Bánh Răng Dẫn Động Cân Bằng C — mã 13424K45NA0.
Cao Su Dầm Cân Bằng — mã 13425K64NA1.
Cao Su Dầm Cân Bằng — mã 13425KGH901.
Cao Su Dầm Cân Bằng — mã 13425KWC901.
Lò Xo Bánh Răng Cân Bằng — mã 13427KPP860.
Lò Xo Chặn — mã 13538KGH900.
Then Bán Nguyệt 4mm — mã 90741KFB000.
Then Bán Nguyệt 4mm — mã 90741KGH900.
Vòng Bi 35x72x15 — mã 91001K56N01.

Cụm côn – ly hợp
Bộ côn (ly hợp) ngắt – nối truyền lực; lá côn mòn gây trượt côn, nên thay đồng bộ và dùng đúng nhớt.

Nồi Ly Hợp — mã 22100K45NL1.
Bạc Lót Ly Hợp Thứ Cấp — mã 22105K56N00.
Ly Hợp Trung Tâm Thứ Cấp — mã 22121K45NL1.
Lò Xo Yên Xe — mã 22125MJ8010.
Bộ Đĩa Ma Sát Ly Hợp — mã 22210K45305.
Đĩa Ép Ly Hợp — mã 22350K45NL1.
Tấm Đĩa Nâng Ly Hợp — mã 22361K45NL1.
Lò Xo Ly Hợp — mã 22401K45NL1.
Lò Xo — mã 22402KPM850.
Chốt Đĩa Ly Hợp — mã 22849K15900.
Bánh Răng Chuyển Động Sơ Cấp A — mã 23121K56N00.
Bánh Răng Chuyển Động Sơ Cấp B — mã 23122K56N00.
Bánh Răng Chuyển Đổng Sơ Cấp C — mã 23123K56N00.
Vòng Bi 6903 — mã 91007KE1003.

Cụm hộp số / truyền động
Bộ truyền động (hộp giảm tốc) gồm trục số, bánh răng và phớt láp; phớt rò gây hao nhớt láp, thay nhớt láp đúng chu kỳ.

Trục Sơ Cấp Hộp Số — mã 23211K56N00.
Trục Thứ Cấp Hộp Số — mã 23221K56N00.
Ống Lót 16mm Bánh Răng Số 1 — mã 23415HB3000.
Trục Thứ Cấp Sau Số 1 Sau — mã 23421K56N00.
Bánh Răng Số 2 Trục Sơ Cấp — mã 23431K56N00.
Bánh Răng Số 2 Trục Thứ Cấp — mã 23441K56N00.
Bạc Đệm 20mm — mã 23442K56N00.
Bánh Răng Số 3 & 4 Trục Sơ Cấp — mã 23451K56N00.
Bánh Răng Số 3 Trục Thứ Cấp — mã 23461K56N00.
Bạc Đệm Then Hoa 20mm — mã 23465K56N00.
Bánh Răng Số 4 Trục Thứ Cấp — mã 23481K56N00.
Bánh Răng Số 5 Trục Sơ Cấp — mã 23491K56N00.
Bánh Răng Số 5 Trục Thứ Cấp — mã 23501K56N00.
Ống Lót 20mm — mã 23502KTYD30.
Bánh Răng Số 6 Trục