ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda Air Blade 110 Theo Cụm: Thân Vỏ – Dàn Áo Kèm Mã

Bởi ICSPARTS ·

ICSPARTS – Phụ Tùng Chính Hãng Honda Air Blade 110 Theo Cụm: Thân Vỏ – Dàn Áo Kèm Mã

Danh mục phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda Air Blade 110 theo từng cụm (thân vỏ và dàn áo) do ICSPARTS Co., Ltd tổng hợp, dẫn mã để tra cứu và cung ứng.

Tài liệu tra cứu phụ tùng chính hãng (Genuine Spare Parts) Honda Air Blade 110 do ICSPARTS Co., Ltd biên soạn, tổng hợp thân vỏ và dàn áo theo từng cụm dựa trên sơ đồ Parts Catalogue. Mỗi cụm gồm phần mô tả kỹ thuật ngắn gọn và danh sách mã phụ tùng chính hãng để đối chiếu khi cung ứng, bảo dưỡng hoặc sửa chữa.
Cụm mặt nạ trước
Đồ nhựa – dàn áo có mã riêng theo phiên bản màu; khi đặt phải xác định đúng màu xe, cùng kiểu ốp nhưng khác đuôi màu là khác mã, nên đối chiếu mã màu và hình ảnh.

Nắp Đầu Quy Lát — mã 12310KVG950.
Nắp Đầu Quy Lát — mã 12310KVGV20.
Nắp Đầu Quy Lát — mã 12310KVGV21.
Gioăng Nắp Đầu Quy Lát — mã 12391KVB900.
Đệm Cao Su — mã 90543MV9670.
Gioăng Nắp Đầu Quy Lát — mã 12391KVY900.

Cụm ốp thân – dàn áo
Đồ nhựa – dàn áo có mã riêng theo phiên bản màu; khi đặt phải xác định đúng màu xe, cùng kiểu ốp nhưng khác đuôi màu là khác mã, nên đối chiếu mã màu và hình ảnh.

Tấm Ốp Trung Tâm — mã 64340KVGV20ZB.
Tấm Ốp Trung Tâm — mã 64340KVGV20ZD.
Tấm Ốp Trung Tâm — mã 64340KVGV20ZE.
Tấm Ốp Trung Tâm — mã 64340KVGV20ZF.
Khay Tràn Xăng — mã 64350KVGA30.
Nắp Mở Bình Xăng — mã 64405KVGA30ZG.
Nắp Mở Bình Xăng — mã 64405KVGA30ZJ.
Nắp Mở Bình Xăng — mã 64405KVGA30ZL.
Nắp Mở Bình Xăng — mã 64405KVGA30ZM.
Nắp Mở Bình Xăng — mã 64405KVGA30ZN.
Nắp Mở Bình Xăng — mã 64405KVGA30ZP.
Bộ Chốt Khóa Xăng — mã 64440KVG900.
Bản Lề Nắp Mở Bình Xăng — mã 64450KVGA30.
Lò Xo Đẩy Nắp Mở Xăng — mã 64454KVG900.
Dây Nắp Mở Bình Xăng — mã 64455KVGA30.
Giá Dây Nắp Mở Bình Xăng — mã 64456KVGA30.
Ốp Sườn Bên Phải — mã 83500KVG950ZD.
Ốp Sườn Bên Phải — mã 83500KVG901ZS.
Ốp Sườn Bên Phải — mã 83500KVG901ZT.
Ốp Sườn Bên Phải — mã 83500KVG901ZU.

Cụm yên xe
Cụm yên xe gồm yên, khung yên và khóa yên; mút xẹp hoặc rách cần thay đúng loại, với xe có cốp cần để ý gioăng cốp giữ kín nước.

Đệm Cao Su — mã 61308KB5000.
Nắp Đèn Hộp Đồ — mã 64335KVGV41.
Giăng Yên Xe — mã 77115KVG900.
Yên Xe Sport — mã 77200KVGV40ZA.
Yên Xe Std — mã 77200KVGV40ZB.
Bản Lề Yên Xe — mã 77201KVG900.
Cao Su C Đệm Yên Xe — mã 77215KW7900.
Khóa Yên — mã 77230KVG900.
Lò Xo Khóa Yên Xe — mã 77236GET000.
Đệm Khóa Yên Xe — mã 77237GET000.
Dây Cáp Khóa Yên — mã 77241KVGV41.
Sách Hướng Dẫn — mã 77251GR1000.
Hộp Chứa Đồ — mã 81250KVGV40.
Tấm Ngăn Hộp Đồ — mã 81251KVGV40.
Nắp Đèn Hộp Đồ — mã 81252KVGV40.
Nắp Bịt Hộp Chứa Đồ — mã 81253KVGV40.
Kẹp Chốt — mã 90683GAZ003.

Cụm bình xăng
Cụm bình xăng gồm bình chứa, bơm xăng (xe FI), phao và gioăng; phao hỏng làm báo xăng sai, dùng xăng sạch giúp bơm bền.

Lọc Xăng — mã 16900GET003.
Giảm Chấn Lọc Xăng — mã 16905KVG900.
Bình Xăng — mã 17510KVG900.
Bình Xăng — mã 17510KVG950.
Ống Nối Xăng — mã 17525KBN900.
Khay Chứa Xăng Tràn — mã 17525KVG900.
Ống Xăng Dư — mã 17526KVG900.
Ống Nối Nhiên Liệu — mã 17561KVG900.
Nắp Bình Xăng — mã 17620KVG900.
Gioăng Cao Su Nắp Bình Xăng — mã 17631KEV900.
Ống Nhiên Liệu A — mã 17631KVG900.
Ống Nhiên Liệu B — mã 17632KVG900.
Ống Nhiên Liệu C — mã 17633KVG900.
Bộ Ống Nhiên Liệu — mã 17635KVG900.
Bộ Phao Xăng — mã 37080KVG900.
Gioăng Cụm Phao Xă