Bugi là chi tiết đánh lửa đốt cháy hỗn hợp xăng–gió trong buồng đốt. Bugi tốt giúp xe nổ ngọt, bốc, tiết kiệm xăng; bugi mòn hoặc sai loại khiến xe khó nổ, giật cục, hao xăng. Bài viết giúp bạn hiểu về bugi Honda, biết khi nào cần thay và tra đúng mã bugi cho từng dòng xe.
Bài viết do ICS Parts (icsparts.dov.vn) biên soạn nhằm giúp khách hàng tra cứu phụ tùng Honda chính hãng chính xác.
1. Bugi hoạt động ra sao?Khi piston nén hỗn hợp xăng–gió lên áp suất cao, bugi phóng tia lửa điện ở khe hở giữa hai điện cực để châm cháy hỗn hợp, tạo công suất đẩy piston. Chất lượng tia lửa (đúng thời điểm, đủ mạnh) quyết định độ bốc, độ êm và mức tiêu hao nhiên liệu.
2. Phân loại bugi thường gặpBugi thường (niken): tuổi thọ ~8.000–10.000 km, giá rẻ, phổ biến ở xe số.Bugi đầu kim (iridium/platinum): tia lửa tập trung, bền hơn (tới ~20.000 km), thường dùng cho xe FI/tay ga đời mới.Chọn đúng loại và đúng chỉ số nhiệt (theo khuyến cáo) rất quan trọng — dùng sai bugi có thể gây nóng máy hoặc muội bám.
3. Dấu hiệu cần thay bugiĐề/đạp khó nổ, đặc biệt khi máy nguội.Xe rung, giật, hụt ga, chạy không đều ở tua thấp.Hao xăng bất thường; đầu bugi bám muội đen hoặc trắng bất thường.Điện cực mòn tròn, khe hở rộng ra ngoài tiêu chuẩn.
4. Chu kỳ kiểm tra và thay bugiKhuyến nghị: kiểm tra mỗi ~8.000 km (vệ sinh muội, đo/chỉnh khe hở) và thay theo loại — bugi thường ~10.000 km, bugi iridium lâu hơn theo hướng dẫn của xe.
5. Đọc màu đầu bugi để chẩn đoánNâu gạch/xám nhạt: đốt cháy tốt — lý tưởng.Đen khô, bám muội: hỗn hợp giàu xăng, lọc gió bẩn.Đen ướt, dính dầu: có dầu lọt buồng đốt — cần kiểm tra sâu.Trắng bợt, mòn cháy: hỗn hợp nghèo xăng hoặc bugi quá nóng.
6. Bảng tra mã bugi Honda chính hãng
Bảng tra mã bugi Honda chính hãngMã phụ tùngTên phụ tùngDùng cho dòng xe (tham chiếu)Mã thay thế31908KTW901BUGI LMAR8A(3A)SH300G—31909MJPG51BUGI SILMAR8A9SĐang cập nhật—31911MKFD71BUGI SILMAR10C9SĐang cập nhật—31912MFL003BUGI (IMR9E-9HES)(NGK)Đang cập nhật—31916K0Z901BUGI MR6K-9Đang cập nhật—31916KPH901BUGI (CPR6EA9)(NGK)KTMA (Future II-phanh đĩa/vành nan); KTMJ (FUTURE NEO phanh đĩa/vành đúc); KTMJ( FUTURE NEO-phanh đĩa/vành nan); KVLA (FUTURE NEO-Phanh cơ/vành nan); KVLH (FUTURE NEO FI phanh đĩa/vành nan) …(+14 dòng)—31916KRM841BUGI (CPR8EA9) (NGK)KVGM ( AIR BLADE FI ); KVGM ( AIR BLADE REPSOL FI ); KVGR ( AIR BLADE FI ); KVGR ( AIR BLADE MAGNET ); KVGR ( AIR BLADE REPSOL FI )—31916KWB601BUGI (CPR6EA9S)(NGK)KWWG WAVE 11RS ( phanh đĩa/vành nan ); KWWG WAVE 11RS ( phanh đĩa/vành đúc ); KWWG WAVE 11S ( phanh cơ/vành nan ); KWWG WAVE 11S ( phanh đĩa/vành nan ); KWWJ WAVE 11 RSX ( phanh đĩa/vành nan ) …(+7 dòng)—31916KYT901BUGI (U24EPR9) (DENSO)KZLJ VISION FI (phanh đĩa/vành đúc/CBS); KZLY VISION FI 11cc—31917K0RV01BUGI LMAR8L-9Z15Z16—31917KPH901BUGI (CPR7EA9) (NGK)KVGM ( AIR BLADE FI ); KVGM ( AIR BLADE REPSOL FI ); KVGR ( AIR BLADE FI ); KVGR ( AIR BLADE MAGNET ); KVGR ( AIR BLADE REPSOL FI )—31917KWPD01BUGI (MR7C-9N)K2CA VISION 11 FI—31917MKCA01BUGI (CR6HSB-9)Đang cập nhật—31918K44V01B
Bugi Honda: cách chọn đúng loại, chu kỳ thay và bảng tra mã phụ tùng chính hãng
Bởi ICSPARTS ·

Bugi là chi tiết đánh lửa đốt cháy hỗn hợp xăng–gió trong buồng đốt. Bugi tốt giúp xe nổ ngọt, bốc, tiết kiệm xăng; bugi mòn hoặc sai loại khiến xe khó nổ, giật cục, hao xăng. Bài viế