Bộ chống rung & vận hành êm Honda Lead: danh mục & bảng tra mã phụ tùng chính hãng

Bởi ICSPARTS ·

Bộ chống rung & vận hành êm Honda Lead: danh mục & bảng tra mã phụ tùng chính hãng

Bộ chống rung & vận hành êm cho Honda Lead: tổng hợp các phụ tùng trong bộ kèm bảng tra mã chính hãng theo đời xe.

Bộ chống rung & vận hành êm phụ tùng giúp Lead chạy êm, ít rung: tạ tay lái, giảm xóc, bạc đạn và lò xo. Với Honda Lead, chuẩn bị đúng bộ phụ tùng giúp việc bảo dưỡng/sửa chữa nhanh và đồng bộ. Dưới đây là chi tiết từng nhóm và bảng mã chính hãng theo dòng Lead.
Bài viết phục vụ khách hàng toàn quốc (ICS Parts) và trên toàn quốc.
Với Lead, mỗi chi tiết có thể có vài mã theo đời/phiên bản — hãy đối chiếu đúng đời xe; nếu cột “Mã thay thế” có giá trị, ưu tiên mã mới.
1. Giảm xóc cho Lead
Giảm xóc trước (phuộc trước) — Honda LeadMã phụ tùngTên phụ tùngMã thay thế51400GGE901BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI—51400GGE941BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI—51400K12901BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI—51412KK4003VÒNG CHẶN PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC—51432GGE901CHỐT KHÓA DẦU GIẢM XÓC TRƯỚC—51432GGE941CHỐT KHÓA DẦU GIẢM XÓC TRƯỚC—51440GFM971TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC—51440K12901TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC—51490GAA305BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC—51490KRM852BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC—51500GGE901BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI—51500GGE941BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI—51500K12901BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI—90123GGE901BU LÔNG A GIẢM XÓC TRƯỚC—91254GAA003PHỚT CHẮN BỤI GIẢM XÓC TRƯỚC—91254KEJ900Phớt chắn bụi giảm xóc trước91254GAA003
Giảm xóc sau (phuộc sau) — Honda LeadMã phụ tùngTên phụ tùngMã thay thế52400GGE901BỘ GIẢM XÓC SAU—52400GGE941BỘ GIẢM XÓC SAU—52400K12901BỘ GIẢM XÓC SAU—
2. Bạc đạn cho Lead
Bảng mã bạc đạn / vòng bi Honda — Honda LeadMã phụ tùngTên phụ tùngMã thay thế11114KWN900CHỐT ĐẨY VÒNG BI—90912GC8003VÒNG BI 6201 (1 MẶT CHẮN BỤI)—90912GC8004VÒNG BI 6201U90912GC800390912GC8005VÒNG BI 6201 (1 MẶT CHẮN BỤI)—91001KCW003Vòng bi đũa 20x29x18—91002GA7701VÒNG BI 6902U—91002GFM971Vòng bi 6207—91002KCW851VÒNG BI 6207—91002KZR602VÒNG BI 6207—91002KZR603VÒNG BI—91003KZR602VÒNG BI 6204—91004KCW880VÒNG BI 6902U—91004KZR601VÒNG BI 6202—91004KZR602VÒNG BI 6202—91005KCW880VÒNG BI ĐŨA 20X29X18—91005KVB900VÒNG BI—91005KZR601VÒNG BI 6301—91005KZR602VÒNG BI 6301—91006GFC901VÒNG BI 6202—91006GFM971VÒNG BI 6301 (1 MẶT CHẮN BỤI)—91006KZR602VÒNG BI 6201—91007GFM971VÒNG BI 6204 C3—91008GFM971VÒNG BI 6202—91008KZR601VÒNG BI 6302—91008KZR602VÒNG BI 6302—91009GFC890Vòng bi 6004uu c391009GFC90191009GFC901VÒNG BI 6004UU C3—91009KVY961Vòng bi 6902U91004GGCG0191109KVY901VÒNG BI ĐŨA 20X29X18—
3. Lò xo cho Lead
Bảng mã lò xo Honda (theo vị trí) — Honda LeadMã phụ tùngTên phụ tùngMã thay thế11116GGE900LÒ XO TỲ BI THÂN MÁY PHẢI—11116KZR600LÒ XO TỲ BI THÂN MÁY PHẢI—14106GFM900LÒ XO GIẢM ÁP—14108GFM900ĐỆM CÁCH LÒ XO GIẢM ÁP—14751KVB900Lò xo xu páp ngoài—14751KWN900LÒ XO XU PÁP—14761KVB900Lò xo xu páp trong—14771GFM900Đế hãm lò xo xu páp—14771KWN900VÒNG GIỮ LÒ XO XU PÁP—14775KVB900Đế lò xo xu páp ngoài—14775KZR600ĐẾ LÒ XO XU PÁP NGOÀI—15426KVB900LÒ XO LƯỚI LỌC DẦU NHỚT—22109KGF910ĐẾ BỆ LÒ XO—22401KGF912LÒ XO GUỐC VĂNG LY HỢP—22401KVB900LÒ XO GUỐC VĂNG—23233KVB900LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP—23233KZR600LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG—23237GFM970BẠC CHẶN LÒ XO—23237KWN900BẠC CHẶN LÒ XO—23238GFM900ĐẾ LÒ XO—23238KZR600BẠC GIỮ LÒ XO—23239GFM970BỆ LÒ XO—28333300000LÒ XO HÃM ĐỂ CHÂ